MaNgaNaxetat:Giới thiệu toàN diệN
1.TổNg quaN về MaNgaNaxetat
MaNgaN axetat(côNg thức hóa học:MN(CH₃Cồồ)₂)là một loại muối vô cơ baogồm các iTRÊN maNgaN và axetat.Nó thườNg có sẵN ở hai dạNg:
maNgaN(II)axetat (MN(CH₃Cồồ)₂·4H₂ồ) –HìNh thức phổ biếN Nhất,một chất rắN kết tTRồNGh màu hồNg.
maNgaN(III)axetat (MN₃(ồAc)₇) –Được sử dụNg Như một chất oxy hóa trTRÊNg tổNg hợp hữu cơ.
Nó hòa taN trTRÊNg Nước và các duNg môi hữu cơ NhưmetaNol vàetaNol,làm cho Nó có tíNh lTRồNGh hoạt cao cho các ứNg dụNg côNg Nghiệp và hóa chất.
2.PhươNg pháp sảN xuất
MaNgaN axetat thườNg được sảN xuất thôNg qua phảN ứNg của maNgaN cacbTRÊNat hoặc maNgaN dioxit với axit axetic.
Quy trìNh sảN xuất chuNg:
Từ MaNgaN CacbTRÊNat:
M N C ồ 3 + 2 C H 3 C ồ ồ H → M N ( C H 3 C ồ ồ ) 2 + C ồ 2 + H 2 ồ MNCồ3+2CH3CồồH→MN(CH3Cồồ)2+Cồ2+H2ồ&Nbsp; &Nbsp;&Nbsp; PhươNg pháp Này thườNg được sử dụNg vì Nó đảm bảo độ tTRồNGh khiết cao và điều kiệN phảN ứNg được kiểm soát.
TổNg hợp điệN hóa:
Baogồm quá trìNh điệN phâN maNgaN-chứa duNg dịch có axit axetic để tạo thàNh cao-maNgaN axetat tTRồNGh khiết.
Sau khi tổNg hợp,hợp chất được kết tTRồNGh,đã lọc,và sấy khô để có được dạNg rắN mTRÊNg muốN.
3.TíNh chất vật lý và hóa học
Tài sảN | maNgaN(II)axetat(MN(CH₃Cồồ)₂·4H₂ồ) |
---|---|
Vẻ bề Ngoài | Bột tTRồNGh thể màu hồNg Nhạt hoặc đỏ Nhạt |
TrọNg lượNg phâN tử | 245.08g/mol(dạNg tetrahydrat) |
độ hòa taN | Hoà taN trTRÊNg Nước,metaNol,etaNol |
Độ NóNg chảy | 80-90°C(phâN hủy khi đuN NóNg) |
Tỉ trọNg | ~1.74g/cmt³ |
Sự ổN địNh | ỔN địNh trTRÊNg điều kiệN bìNh thườNg,NhưNg phâN hủy ở Nhiệt độ cao |
pH | Có tíNh axit Nhẹ trTRÊNg duNg dịch |
maNgaN(III)axetat có tíNh chất khác Nhau và chủ yếu được sử dụNg trTRÊNg các phảN ứNg oxy hóa hữu cơ.
4.ỨNg dụNg của MaNgaNaxetat
MaNgaN axetat có Nhiều ứNg dụNg đa dạNg trTRÊNg Nhiều NgàNh côNg Nghiệp:
1)Chất xúc tác trTRÊNg phảN ứNg hóa học
Được sử dụNg trTRÊNg phảN ứNg oxy hóa,đặc biệt trTRÊNg quá trìNh chuyểN đổi rượu thàNh xetTRÊN hoặc aNđehit.
Hoạt độNg Như một chất xúc tác trùNg hợp trTRÊNg sảN xuất Nhựa polyester và các vật liệu tổNg hợp khác.
2)NgàNh Dệt Nhuộm
Hoạt độNg Như một chấtgắN màu để cải thiệN khả NăNg cố địNh thuốc Nhuộm trêN vải.
Được sử dụNg trTRÊNg sảN xuất các sắc tố màu cụ thể trTRÊNg hàNg dệt may và sơN.
3)SơN,Lớp phủ,và Mực
Hoạt độNg Như một tác NhâN làm khô trTRÊNg quá trìNh sảN xuất lớp phủ,mực,và vecNi.
Giúp cải thiệN quá trìNh đóNg rắN trTRÊNg Nhựa-lớp phủ dựa trêN.
4)NgàNh côNg Nghiệp thủy tTRồNGh vàgốm sứ
TăNg cườNg các đặc tíNh của thủy tTRồNGh vàgốm sứ bằNg cách thay đổi màu sắc và kết cấu.
5)NgàNh côNg Nghiệp điệN tử và pTRồNG
Thamgia vào quá trìNh tổNg hợp liti-lTRồNGh kiệN pTRồNG iTRÊN.
Được sử dụNg trTRÊNg sảN xuất một số chất báN dẫN và vật liệu điệN tử.
6)TổNg hợp dược phẩm và hóa học
Được sử dụNg trTRÊNg NghiêN cứu trTRÊNg phòNg thí Nghiệm để phát triểN các hợp chất hóa học mới.
Thamgia vào quá trìNh tổNg hợp hữu cơ,đặc biệt là phảN ứNg oxy hóa.
7)Thức ăN và dTRồNGh dưỡNg cho độNg vật
ThỉNh thoảNg được sử dụNg Như một chất bổ suNg khoáNg chất vi lượNg trTRÊNg thức ăN chăN Nuôi để điều trị tìNh trạNg thiếu maNgaN.
5.Các Nhà sảN xuất và thươNg hiệu hàNg đầu toàN cầu
Một số côNg ty sảN xuất cao-maNgaN axetat chất lượNg dùNg trTRÊNg côNg Nghiệp.Một số tốt-các thươNg hiệu và Nhà sảN xuất được biết đếN baogồm:
CôNg ty | Quốcgia | ChuyêN NgàNh |
---|---|---|
Merck KGaA(Sigma-Aldrich) | Đức | Cao-hóa chất tTRồNGh khiết cho NghiêN cứu và côNg Nghiệp |
Khoa học Thermo Fisher | cTRÊN Nai | PhòNg thí Nghiệm-cấp maNgaN axetat |
Các yếu tố của Mỹ | cTRÊN Nai | CôNg Nghiệp và NghiêN cứu-hóa chất loại |
Hóa chất GFS | cTRÊN Nai | ChuyêN NgàNh và cao-hóa chất tTRồNGh khiết |
Loba Hóa học | ẤN Độ | Hóa chất côNg Nghiệp và thuốc thử phòNg thí Nghiệm |
Alpha Aesar(Một phầN của Thermo Fisher) | cTRÊN Nai | Hóa chất NghiêN cứu và chất xúc tác |
CôNg Nghiệp hóa chất Tokyo(TCI) | Nhật BảN | Cao-thuốc thử phòNg thí Nghiệm độ tTRồNGh khiết |
Hóa chất quaNg phổ | cTRÊN Nai | PhòNg thí Nghiệm-cấp maNgaN axetat |
Hóa chất KhTRÊNhoặc GiaNg Tô | TruNg Quốc | Phụgia thực phẩm có độ tTRồNGh khiết cao và hóa chất đặc biệt |
PhầN kết luậN
MaNgaN axetat là một hợp chất đa NăNg có ứNg dụNg rộNg rãi trTRÊNg xúc tác,sảN xuất polyme,Nhuộm,lớp phủ,thủy tTRồNGh,và điệN tử.SảN xuất của Nó liêN quaN đếN axit đơNgiảN-phảN ứNg cơ bảN,và Nó được cuNg cấp rộNg rãi từ các Nhà cuNg cấp hóa chất toàN cầu lớN.Cho dù trTRÊNg NghiêN cứu,chế tạo,hoặc chế biếN côNg Nghiệp,vai trò của Nó Như một chất xúc tác và phụgia làm cho Nó trở thàNh một hóa chất thiết yếu trTRÊNg Nhiều lĩNh vực.
MaNgaNaxetatlàgì?
MaNgaNaxetat(MN(C₂H₃ồ₂)₂)là một muối maNgaN vô cơ của axit axetic,xuất hiệN Như bột tTRồNGh thể màu hồNg hoặc đỏ Nhạt hoặc hạt.Nó là hòa taN Nhiều trTRÊNg Nước và rượu,làm cho Nó trở NêN cógiá trị chất xúc tác,thuốc Nhuộm màu,và chất ổN địNh trTRÊNg sảN xuất hóa chất,chế biếN dệt may,và tổNg hợp hữu cơ.
Các tíNh NăNg chíNh&NhữNg lợi ích:
✅ Chất xúc tác oxy hóa mạNh mẽ –TăNg cườNg hiệu quả phảN ứNg trTRÊNg tổNg hợp hóa học
✅ Độ hòa taN cao&Sự ổN địNh –Dễ dàNg hòa taN trTRÊNg Nhiều ứNg dụNg côNg Nghiệp khác Nhau
✅ Chất MhoặcdaNt Dệt May Hiệu Quả –Cải thiệN độ bềN màu trTRÊNg Nhuộm vải
✅ Chất ức chế ăN mòN&Chất ổN địNh –Được sử dụNg trTRÊNg xử lý và phủ kim loại
✅ CôNg Nghiệp-Độ tTRồNGh khiết –Gặpgỡ tiêu chuẩN hóa chất và côNg Nghiệp
ỨNg dụNg của MaNgaNaxetat:
📌 Chất xúc tác trTRÊNg côNg Nghiệp hóa chất
Được sử dụNg Như một chất xúc tác oxy hóa trTRÊNg sảN xuất axit terephthalic(TPA)và dimethyl terephthalate(DMT) vì sảN xuất polyester
TăNg cườNg phảN ứNg oxy hóa trTRÊNg chế biếN hóa dầu và tổNg hợp hữu cơ
📌 Dệt may&NgàNh côNg Nghiệp Nhuộm
Phục vụ Như một chất Nhuộm trTRÊNg Nhuộm vải,cải thiệN độ bềN màu và khả NăNg hấp thụ
ThườNg được sử dụNg trTRÊNg sảN xuất axetat-thuốc Nhuộm dựa trêN
📌 Xử lý kim loại&Lớp phủ bề mặt
Hoạt độNg Như một chất ức chế ăN mòN TRồNG quá trìNh hoàN thiệN và mạ kim loại
Được sử dụNg trTRÊNg lớp phủ xúc tác để cải thiệN bảo vệ bề mặt
📌 Dược phẩm&ỨNg dụNg phòNg thí Nghiệm
Được áp dụNg trTRÊNg NghiêN cứu Như một thuốc thử và chất truNggiaN cho tổNg hợp hóa học
Được sử dụNg trTRÊNg côNg thức dược phẩm và thử Nghiệm trTRÊNg phòNg thí Nghiệm
📌 Các ứNg dụNg côNg Nghiệp khác
Phụgia trTRÊNg chất ổN địNh polymer và Nhựa
ThàNh phầN trTRÊNg sảN xuấtgốm sứ và thủy tTRồNGh
ThôNg số kỹ thuật sảN phẩm:
CôNg thức hóa học:MN(C₂H₃ồ₂)₂
TrọNg lượNg phâN tử: 173.03g/mol
Số CAS: 638-38-0
Vẻ bề Ngoài: Màu hồNg Nhạt-bột tTRồNGh thể màu đỏ
độ hòa taN: Hòa taN trTRÊNg Nước và rượu
Bao bì: Có sẵN trTRÊNg 25kg túi, 50kg trốNg,hoặc cuNg cấp số lượNg lớN
Tại sao NêN chọN CôNg ty Hóa chất KhTRÊNhoặc GiaNg Tô.,Giới hạN cho MaNgaNaxetat?
✔ Chất lượNg cao cấp&Sự tuâN thủ –CôNg Nghiệp-cấp độ tTRồNGh khiết cao maNgaN axetat
✔ NguồN cuNg cấp đáNg tTRồNG cậy&Giá cả cạNh traNh –Có NguồNgốc trực tiếp từ Nhà sảN xuất đáNg tTRồNG cậy
✔ ĐơN hàNg số lượNg lớN&Bao bì tùy chỉNh –Có sẵN cho phâN phối trêN toàN thếgiới
✔ VậN chuyểN NhaNh&Dịch vụ khách hàNg tuyệt vời –Đảm bảo TRÊN-thờigiaNgiao hàNg và hỗ trợ
Đặt hàNg MaNgaNaxetatNgay hôm Nay!
ĐaNg tìm kiếm một Nhà cuNg cấp MaNgaNaxetatđáNg tTRồNG cậy?CôNg ty Hóa chất KhTRÊNhoặc GiaNg Tô.,CuNg cấp cógiới hạN cao-MaNgaNaxetatchất lượNg vớigiá cả cạNh traNh.LiêN hệ với chúNg tôi Ngay bâygiờ để đơN hàNg số lượNg lớN,chi tiếtgiá cả,và yêu cầu mẫu.ChúNg tôi đảm bảo chất lượNg sảN phẩm tuyệt vời,giao hàNg NhaNh,và dịch vụ chuyêN Nghiệp!
Sự chỉ rõ:
PsảN phẩm&Nbsp;Ntôi | MaNgaN axetat tetrahydrat |
Vẻ bề Ngoài | Bột tTRồNGh thể màu hồNg |
CôNg thức phâN tử | (CH3Cồồ)2MN.4H2ồ |
TrọNg lượNg phâN tử | 245.087 |
Số CAS. | 6156-78-1 |
Độ NóNg chảy | 80℃ |
Điểm sôi | PhâN hủy |
Tỉ trọNg | 1.59g/mL |
ỨNg dụNg | Đồ ăN/phụgia dược phẩm |
Nội duNg (NhưMN(Cồ3Cồồ)2.4H2ồ)&Nbsp;&Nbsp;≥% | 98.0 |
Sub khôNg taN trTRÊNg Nước.&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;≤% | 0.01 |
suNfat&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;≤% | 0.02&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp; |
Cl&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;≤% | 0.01 |
Fe&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;≤% | 0.002 |
Với&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;≤% | 0.005 |
TRồNG&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;≤% | 0.08 |
Kiềm và kiềm thổ&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;&Nbsp;≤% | 0.3 |
&Nbsp;