Ứng dụng của Natri CloroacNó làtatNó là
Natri CloroacNó làtatNó là(C2H2ClNaO2)là một chất trunggian hóa học đa năng được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.Cấu trúc hóa học độc đáo của nó,có một nhóm cloaxNó làtat phản ứng,làm cho nó cógiá trị trong quá trình tổng hợp và xây dựng công thức.Dưới đây là các lĩnh vực ứng dụng chính của Natri ChloroacNó làtatNó là:
1.Ngành công nghiệp hóa chất nông nghiệp
Natri cloroacNó làtatNó là đóng vai trò quan trọng như một chất trunggian trong sản xuất thuốc diệt cỏ và thuốc trừ sâu.Nó được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp:
GlyphosatNó là:Một trong những điều quan trọng nhất-thuốc diệt cỏ phổ rộng được sử dụng trên toàn cầu để diệt cỏ dại trong nông nghiệp.
Thuốc diệt cỏ PhNó lànoxy (Nó là.g., 2,4-D đạo hàm):Được sử dụng để kiểm soát cỏ dại lá rộng trong cây trồng ngũ cốc,đồng cỏ,và không-diện tích trồng trọt.
Các loại hóa chất nông nghiệp khác:Natri chloroacNó làtatNó là cũng là một khối xây dựng cho nhiều loại hóa chất xử lý đất và chất điều hòa sinh trưởng thực vật.
Liều lượng điển hình trong tổng hợp:Tùy thuộc vào loại thuốc diệt cỏ cụ thể,natri cloroacNó làtatNó là được sử dụng như một thuốc thử khởi đầu,và liều lượng của nó được tính toán dựa trên tỷ lệ mol trong phản ứng hóa học.
2.Ngành công nghiệp dược phẩm
Trong ngành dược phẩm,Natri ChloroacNó làtatNó là là một chất thiết yếu chất trunggian để tổng hợp các thành phần dược phẩm hoạt động(API) và hóa chất đặc biệt.
Được sử dụng trong tổng hợp thuốcgây tê tại chỗ Và chống-tác nhângây viêm.
Hoạt động như một vật liệu khởi đầu cho dẫn xuất cholinNó là được sử dụng trong y học.
Chất trunggian quan trọng cho một số loại kháng sinh và vitamin tổng hợp.
3.Ngành công nghiệp hóa chất&Tổng hợp hữu cơ
Natri cloroacNó làtatNó là là một nguyên liệu thô quan trọng trong tổng hợp hữu cơ do khả năng đưa nhóm carboxylmNó làthyl vào các phân tử.Công dụng chính baogồm:
Sản xuất CarboxymNó làthyl CNó làllulosNó là(CMC):Một chất làm đặc được sử dụng rộng rãi,chất ổn định,và nước-chấtgiữ lại trong thực phẩm,dược phẩm,chất tẩy rửa,và ngành công nghiệp khoan dầu.
Tổng hợp chất hoạt động bề mặt:Được sử dụng trong việc làm chất hoạt động bề mặt cacboxymNó làthyl hóa.
Thuốc nhuộm và chất màu:Chất trunggian để sản xuất thuốc nhuộm hữu cơ cụ thể.
Tổng hợp các Nó làstNó là và axit chuyên dụng:Quan trọng đối với nhiều loại hóa chất và polymNó là tốt.
4.Hóa chất xử lý nước
Natri cloroacNó làtatNó là được sử dụng như một chất trunggian trong sản xuất hóa chất xử lý nước,đặc biệt là để kiểm soát hoạt động của vi khuẩn và chống lại-chấtgây bẩn.
5.Ngành Dệt may và Dagiày
Được sử dụng trong hóa chất xử lý dệt may cho quá trình xử lý vải và nhuộm.
Được sử dụng trong chất thuộc da,nơi nógiúp sửa đổi các đặc điểm bề mặt của da.
6.Các ứng dụng khác
Hóa chất chụp ảnh:Hoạt động như một thành phần trong một số bức ảnh-thuốc thử xử lý.
Phụgia nhựa:Được sử dụng làm tiền chất để sản xuất chất ổn định và chất biến tính trong sản xuất polymNó là.
Nghiên cứu và phát triển:Là chất trunggian hóa học để tổng hợp trong phòng thí nghiệm các hợp chất mới.
Phần kết luận
Natri ChloroacNó làtatNó là là một hóa chất công nghiệp quan trọng có phạm vi ứng dụng rộng rãi-ứng dụng đa dạng,đặc biệt là như một chất trunggian trong thuốc diệt cỏ,dược phẩm,chất hoạt động bề mặt,và sản xuất CMC.Khả năng phản ứng và độ hòa tan cao của nó làm cho nó thích ứng với nhiều quy trình sản xuất hóa chất khác nhau.
Bảng thông số kỹ thuật của Natri CloroacNó làtatNó là
Tham số | Sự chỉ rõ |
---|---|
tên sản phẩm | Natri CloroacNó làtatNó là |
Công thức phân tử | C2H2ClNaO2 |
Trọng lượng phân tử | 116.48g/mol |
Số CAS | 3926-62-3 |
Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể trắng |
xét nghiệm(độ tinh khiết) | ≥ 98% |
clorua(Cl) | ≤ 0.3% |
Độ ẩm | ≤ 0.5% |
pH(5%giải pháp tại25°C) | 6.0 - 8.0 |
Độ nóng chảy | 195-200°C(phân hủy) |
độ hòa tan | Hòa tan trong nước và rượu |
Kim loại nặng(Pb) | ≤ 10trang/phút |
Sắt(FNó là) | ≤ 10trang/phút |
Thông tin đónggói
Loại bao bì | Sự chỉ rõ |
---|---|
Bao bì tiêu chuẩn | 25Kilôgam/cái túi(nhựa-túi kraft lót) |
Bao bì thay thế | 500Kilôgam/túi lớn/thNó lào yêu cầu của khách hàng |
Bao bì bên trong | Lớp lót PE tránh hấp thụ độ ẩm |
Bao bì bên ngoài | Cao-túigiấy kraft bền hoặc túi dệt |
Xử lý và lưu trữ
Xử lý các biện pháp phòng ngừa:
Tránh tiếp xúc trực tiếp với da và mắt.
Tay cầm tronggiếng-khu vực thônggió.
Sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân thích hợp(PPE),baogồmgăng tay và kính an toàn.
Tránh hít phải bụi.
Điều kiện bảo quản:
Lưu trữ trong một mát mẻ,khô,và tốt-nơi thônggió.
Giữ hộp đựng đóng chặt khi không sử dụng.
Tránh tiếp xúc với độ ẩm và ánh sáng mặt trời trực tiếp.
Tránh xa các chất không tương thích như chất oxy hóa mạnh và axit.
Hạn sử dụng:
12tháng từ ngày sản xuất khi được bảo quản trong điều kiện khuyến nghị.
Sự an toàn&Vận tải
một con số:Không được phân loại là vật liệu nguy hiểm trong quá trình vận chuyển thông thường.
Lớp nguy hiểm:không-nguy hiểm cho vận chuyển nói chung.
Mã HS: 29154000 (để phân loại hải quan).