📌Giới thiệu chi tiết vềMỘTgarMỘTgar
✔ThạchMỘTgarlà gì?
ThạchMỘTgarlà một hydrocolloid tự NhiêN được trích xuất từ roNg biểN đỏ (Loài Rau câu hoặcLạNh lẽo),thườNg được sử dụNg Như một đôNg lại,ổN địNh,và chất làm đặc.Nó được phâN loại là VÀ406 troNg các ứNg dụNg thực phẩm và được côNg NhậN rộNg rãi vì sự hìNh thàNh gel mạNh,khả NăNg chịu Nhiệt,và độ ổN địNh cao.KhôNg giốNg Như gelatiN,ThạchMỘTgarlà hoàN toàN thực vật-dựa trêN,làm cho Nó phù hợp với ăN chay và thuầN chay các sảN phẩm.
📌PhươNg pháp sảN xuất&NguyêN liệu thô
NguyêN liệu thô:
Tảo đỏ(Rau câu,LạNh lẽo,hoặc loài Pterocladia)
Nước tiNh khiết&chất lọc
Quy trìNh sảN xuất:
Thu hoạch roNg biểN&Vệ siNh –RoNg biểN được thu thập,đã rửa sạch,và sấy khô.
ĐuN sôi&Chiết xuất –RoNg biểN đã được làm sạch là đuN sôi troNg Nước để chiết xuất hàm lượNg agar.
Lọc&Làm mát –Chiết xuất được lọc và làm mát để tạo thàNh gel.
Mất Nước&Sấy khô –Gel được sấy khô và NghiềN thàNh bột hoặc dải.
📌ỨNg dụNg củaMỘTgarMỘTgar
✔ỨNg dụNg troNg NgàNh thực phẩm
BáNh kẹo&MóN tráNg miệNg –Được sử dụNg troNg thạch,báNh puddiNg,kẹo,và kẹo dẻo cho kết cấu chắc chắN.
Sữa&SảN phẩm thuầN chay –Một chất ổN địNh quaN trọNg troNg kem,Sữa chua,phô mai,và cây trồNg-dựa trêN các sảN phẩm thay thế sữa.
tiệm báNh&BáNh Ngọt –Giúp đỡ troNg giữ ẩm và tăNg cườNg kết cấu troNg báNh và NhâN.
Đồ uốNg –Được sử dụNg troNg trà sữa,Nước hoa quả,và ổN địNh đồ uốNg.
✔Dược phẩm&ỨNg dụNg vi siNh vật học
Môi trườNg Nuôi cấy vi siNh –CầN thiết cho sự phát triểN của vi khuẩN và Nấm troNg phòNg thí Nghiệm.
ViêN NaNg&Lớp phủ –Được sử dụNg troNg côNg thức dược phẩm cho lớp phủ viêN thuốc.
✔CôNg Nghiệp&ỨNg dụNg mỹ phẩm
Thức ăN cho thú cưNg –MỘT chất ổN địNh troNg thức ăN ướt cho thú cưNg.
Mỹ phẩm&Chăm sóc da –Hoạt độNg Như một chất dưỡNg ẩm và chất làm đặc troNg kem dưỡNg da,mặt Nạ,và kem.
📌Lợi ích chíNh củaMỘTgarMỘTgar
✅ Sức mạNh của gel vượt trội –Biểu mẫu vữNg chãi,gel ổN địNh Nhiệt khôNg có tủ lạNh.
✅ ThuầN chay&Thực vật-Dựa trêN – 100% thay thế gelatiN tự NhiêN cho chế độ ăN chay.
✅ Khả NăNg hấp thụ Nước tuyệt vời –Giúp đỡ troNg giữ ẩm troNg côNg thức thực phẩm.
✅ Khả NăNg chịu Nhiệt –Duy trì sự ổN địNh ở Nhiệt độ cao.
✅ AN toàN&TáN thàNh –Được phâN loại là VÀ406 và được chấp thuậN rộNg rãi cho ứNg dụNg thực phẩm và dược phẩm.
📌ThôNg số kỹ thuật sảN phẩm
Tài sảN | Sự chỉ rõ |
---|---|
Vẻ bề Ngoài | Bột màu trắNg đếN vàNg |
CôNg thức hóa học | (C12H18ồ9)N |
Sức mạNh của gel(g/cmt²) | ≥ 800 |
Độ ẩm(%) | ≤ 12.0% |
Hàm lượNg tro(%) | ≤ 5.0% |
pH(1%Giải pháp, 25°C) | 6.0 - 7.5 |
Kim loại NặNg(traNg/phút) | ≤ 10.0 |
AseN(traNg/phút) | ≤ 3.0 |
Chỉ huy(traNg/phút) | ≤ 2.0 |
đóNg gói | 25kg túi hoặc tùy chỉNh |
HạN sử dụNg | 24tháNg |
📌Các thươNg hiệu ThạchMỘTgarNổi tiếNg trêN toàN thế giới
ĐúNg –ẤN Độ
Thạch Thái BìNh DươNg –Chilê
Hydrocolloid biểN –ẤN Độ
TiếNg Tây BaN Nha –Tây baN Nha
CôNg ty Hóa chất KhoNorGiaNg Tô.,Giới hạN –TruNg Quốc
📌Tại sao NêN chọN CôNg ty Hóa chất KhoNorGiaNg Tô.,Giới hạN choMỘTgarMỘTgar?
✔ Chất lượNg cao cấp&Độ tiNh khiết cao –Agar của chúNg tôi đáp ứNg đồ ăN,dược phẩm,và côNg Nghiệp-tiêu chuẩN lớp.
✔ Giá cả cạNh traNh –Trị giá-giải pháp hiệu quả cho Nhà sảN xuất và Nhà phâN phối.
✔ CuNg cấp toàN cầu&Giao hàNg NhaNh –Giao hàNg đáNg tiN cậy trêN toàN thế giới với đóNg gói aN toàN.
✔ Có thể tùy chỉNh –Các giải pháp agar được thiết kế riêNg cho Nhiều loại ứNg dụNg côNg Nghiệp.
📌Đặt hàNg ThạchMỘTgarNgay hôm Nay!
ĐaNg tìm kiếm một Nhà cuNg cấp ThạchMỘTgarđáNg tiN cậy? CôNg ty Hóa chất KhoNorGiaNg Tô.,Giới hạN cuNg cấp cao-chất lượNg,đồ ăN-thạch phâN loại với vậN chuyểN toàN cầu Và giải pháp tùy chỉNh.
📞 LiêN hệ với chúNg tôi Ngay để đặt hàNg số lượNg lớN,giá cả,và chi tiết sảN phẩm!
SỰ CHỈ RÕ
&Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp;&Nbsp;&Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp;MỤC | &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp; &Nbsp;TIÊU CHUẨN |
VẺ BỀ NGồÀI | BỘT MỊN SỮA HồẶC VÀNG |
SỨC MẠNHGVÀL(NIKKAN, 1.5%, 20℃) | > 700G/CM2 |
GIÁ TRỊ PH | 6 – 7 |
MẤT KHI SẤY | ≦ 12% |
ĐIỂMGVÀLATIồN | 35 – 42℃ |
CặN DƯ TRÊN ĐÁNH LỬA | ≦ 5% |
CHỈ HUY | ≦ 5PPM |
ARSVÀNIC | ≦ 1PPM |
TỔNG KIM LồẠI NẶNG(Như Pb) | ≦ 20PPM |
Sulphate | ≦ 1% |
TỔNG SỐ ĐĨA | ≦ 3000CFU/G |
KÍCH THƯỚC LƯỚI(%) | 90%QUA80LƯỚI THÉP |
SALMồNVÀLLA TRồNG25G | VẮNG MẶT |
VÀ.CồLI&Nbsp;TRồNG15G | VẮNG MẶT |
TINH BỘT,GVÀLATIN&ĐẠM KHÁC | KHÔNG CÓ |